Significations
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cường (quan tiền ngày xưa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim biết học nói: Cho cưỡng ăn ớt
2.
Gà sống hung hăng (đối với gà thiến): Gà cưỡng
Etymology: Hv điểu cưỡng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鏹.
Mots composés1
bạch cưỡng