Significations
phiêu
Từ điển phổ thông
cây lao, cái lao
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Một thứ ám khí thời xưa, bằng kim loại, như cái giáo, dài ngắn nặng nhẹ bất nhất, dùng để phóng. ◎Như: “phi phiêu” 飛鏢 mũi phi tiêu, “độc phiêu” 毒鏢 phi tiêu có tẩm độc. § Ghi chú: “phi phiêu” 飛鏢 cũng chỉ trò chơi có bảng tròn làm mục tiêu đặt ở một khoảng cách nhất định, dùng mũi nhọn phóng vào mục tiêu, bắn trúng càng gần tâm điểm càng hay.
4.
§ Còn đọc là “tiêu”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mũi dao, mũi gươm — Vỏ bằng kim loại để đựng gươm dao — Tên một thứ binh khí nhỏ, giống như mũi dùi nhưng có ba cạnh, dùng để phóng ra mà lén hại địch thủ. Chỉ tổ chức tư nhân thời xưa, nhận lĩnh việc hộ tống hàng hoá của cải từ nơi này tới nơi khác, tránh nạn cường đạo. Cũng còn gọi là Bảo phiêu 保鏢.
Nôm Foundation
lao, giáo, mác; hộ tống
tiêu
tiu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tiu (nhạc khí bằng đồng)
Mots composés6
phiêu cục•phi tiêu•phiêu khách•phiêu sư•bảo tiêu•bảo phiêu