Significations
Đại Nam Quấc âm tự vị
Toác miệng, nở trớt.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ống loe miệng dùng để khuyếch trương âm lượng khi nói.
Etymology: F2: kim 釒⿰螺 → 累 loa
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: kim 釒⿰螺 → 累 loa