Significations
Từ điển Thiều Chửu
4.
Trấn. Một chỗ chợ chiền đông đúc gọi là **trấn**. Một khu đất đủ năm vạn người trở lên gọi là **trấn**.
5.
Nhà Thanh gọi quan Tổng binh là **trấn**. Một cánh quân có đủ quân kị quân bộ, lính thợ, lính tải đồ, cộng một vạn năm trăm sáu mươi hai người gọi là một **trấn**, hợp hai trấn gọi là một **quân**, bây giờ gọi là sư (21124 người).
6.
Núi lớn.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đàn áp, giữ gìn ; một tĩnh, một xứ đặt theo phép xưa ; nhận xuống.
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
(văn) Núi lớn
8.
(cũ) Trấn (tổ chức quân đội đời Minh, Thanh [Trung Quốc] gồm 10.562 người).
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chắn đường
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giấn vào
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trắn mình vào
Đại Nam Quấc âm tự vị
Gieo mình vào, trìu mến, trân nặng.
Nôm Foundation
= Trấn
Đại Nam Quấc âm tự vị
Vuốt ve, chơi giỡn, lấy lòng, hơi, sức ghe thuyền, xe ngựa còn đi tới nữa, lướt tới nữa.