Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
leng keng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng kim loại va chạm: Leng keng; Chuông kêu keng keng
Etymology: (Hv kim kinh) (khanh: TH keng)
Nôm Foundation
nhạc cụ gõ cổ xưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giá đỡ nồi trên lửa bếp: Vững như kiềng ba chân
2.
Tránh: Kiềng mặt y
3.
Nữ trang quanh cổ: Kiềng vàng
4.
Hơi vòng, không thẳng như thường lệ: Chân vòng kiềng
Etymology: (Hv kim kiền) (kim kinh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chân kiềng, vững như kiềng ba chân; vòng kiềng
Mots composés3
chân kiềng•vòng kiềng•vững như kiềng ba chân