Significations
Từ điển phổ thông
cái xẻng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hân (xẻng xúc đất)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xẻng xúc đất
Etymology: xiān
Từ điển Trần Văn Chánh
Cái xẻng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hiên (cái xẻng xúc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Hân
2.
Cái xẻng xúc
Etymology: xiān
Nôm Foundation
xẻng