Significations
Từ điển phổ thông
cái cưa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái cưa.
2.
Cưa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cưa.
Bảng Tra Chữ Nôm
cắt cứa; cứa cổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cư mạt (cái cưa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái cưa: Cứ mạt
2.
Xẻ bằng cưa: Cứ mộc đầu (cưa gỗ)
Etymology: jù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xẻ bằng cưa: Cư mộc đầu (cưa gỗ)
2.
Cái cưa: Cư mạt
Etymology: jù
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鋦 (1).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tính tiền cao quá: Nhà hàng cứa nặng
2.
Dao cùn cắt vật dai: Cứa mãi mới đứt
Etymology: cư; kim ½ cứ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng dao, cưa kéo qua lại, làm mòn khuyết mà không đứt hẳn.
Etymology: A2: 鋸 cứ
Nôm Foundation
cái cưa; cưa; cắt cụt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái cưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xẻ bằng lưỡi sắc có răng: Cưa gỗ
2.
Dằng co: Cù cưa
3.
Lưỡi ram và bén
4.
Tính tiền (tiếng bình dân): Cưa nặng quá
Etymology: Hv cư đao; cư
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 剧:cưa
Etymology: A2: 鋸 cứ
Exemples
Hoặc có kẻ cầm dây dợ (rợ) , hoặc có kẻ cầm dao cưa.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 16a
Sương như búa bổ mòn gốc liễu. Mưa dường cưa cứa héo cành ngô.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 16b
Mots composés7
cứ xỉ•cưa xẻ•cứ nha•cứ tiết•mùn cưa•đao cứ phủ việt•cò cưa