Significations
Từ điển Thiều Chửu
Một loài kim sắc trắng có ánh sáng, chất mềm chóng tan, pha với chì với thiếc để đúc chữ được (Stibium, Sb).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chất antimony, stibium
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chất antimony
Etymology: tí
Nôm Foundation
antimon (stibium)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chất antimony
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất antimony, Stibium (Sb)
2.
Còn âm là Đề
Etymology: ti