Significations
Từ điển phổ thông
thêu thùa
Từ điển trích dẫn
§ Một dạng viết của chữ “tú” 鏽.
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ tú 鏽.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chất rỉ sét ở mặt kim loại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tú (rỉ sét)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rỉ sét: Môn thượng đích toả tú trú liễu (khoá cửa đã rỉ sét)
2.
Lúa bị sâu bám trông như rỉ sét: Tú bệnh
Etymology: xiù
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 繡.
Nôm Foundation
gỉ, ăn mòn