Significations
Từ điển phổ thông
bạc, Ag
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Bạc (argentum, Ag), một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức.
2.
(Danh) Tiền bạc, kim tiền.
3.
(Danh) Họ “Ngân”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bạc, tên một thứ kim loại quý, màu trắng — Trắng như bạc — Chỉ tiền bạc. Td: Kim ngân ( vàng và bạc, chỉ tiền bạc ) — Chỉ mặt trăng, vì mặt trăng lóng lánh như bạc. Đoạn trường tân thanh có câu: » Bóng tàu vừa nhạt vẻ ngân « — Vẻ ngân chỉ ánh trăng — Ngân là bạc, tiếng nói tắt của chữ Ngân hà ( sông Ngân hà ) hoặc Ngân hán, Ngân hoàng: Sông bạc. Ban đêm ta thấy một làn sao nhỏ xa trông như một vệt trắng bạc giữa lưng trời » Ngân tà trăng nhạt, sao thưa, dở dang lẽ ở, thở than lẽ về « ( Hoa Tiên ).
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chim ngan
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
ngân
2.
ngần
Nomfoundation
bạc; tiền mặt, tiền bạc, sự giàu có
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ngăn ngừa
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
trong ngần
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ngẩn ngơ
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
ngân hàng; ngân khố
Mots composes32
ngân khoáng•ngân hàng•trắng ngần•ngân dạng lạp sang đầu•ngân sách•ngân đĩnh•thuỷ ngân•ngân thiềm•ngân thử•ngân quỹ•ngân chỉ•ngân sách của một quý•ngân hôn•ngân nga•ngân thỏ•ngân hán•ngân bản vị•ngân khố•ngân hà•ngân lượng•hướng ngân•đinh ngân•kim ngân•nguyên ngân•quyên ngân•tượng ngân•dải ngân hà•kim trản ngân đài•thế giới ngân hàng•kim oa ngân oa bất như tự kỷ đích cẩu oa