Significations
buá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
búa rìu; hóc búa
Nôm Foundation
plutonium
búa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật nặng giúp đóng: Sương như búa bổ mòn gốc liễu
2.
Cụm từ: Búa rìu (Hv Phủ việt) (*hai dụng cụ xưa hay lấy làm vũ khí; *hình pháp)
3.
Khó giải: Hóc búa
4.
Từ đệm sau Chợ*
Etymology: (Hv bố) (phủ; kim bố; phủ bố)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dụng cụ có lưỡi sắt để bổ, chặt.
2.
Dụng cụ có tra thỏi sắt dùng để đập, rèn.
Etymology: F2: kim 釒⿰布 bố
vố
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cái vố
Exemples
búa
Bủa chài cuối bãi thuyền đòi chiếc. Hái củi đầu non búa kể đôi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 27b
Bèn nương cây ấy làm gở. Muốn gia chém đẵn, thời búa mẻ rìu gãy, bền chẳng khả chuyển.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 42b
Sương như búa bổ mòn gốc liễu. Mưa dường cưa cưa héo cành ngô.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 16b
Mots composés1
trên đe dưới búa