Significations
sao
Từ điển phổ thông
1.
đáp úp, lén đánh
2.
cướp bóc
3.
tịch biên tài sản
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Sao”.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Tịch kí, quan lại phạm tội ăn của đút phải tịch kí hết cơ nghiệp sung công gọi là sao.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Viết lại. Chép lại. Như chữ Sao 抄 — Cướp đoạt — Tiền giấy ngày nay.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sao chép, khấu sao (cướp bóc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sưu tầm các bản viết: Thi sao (tập thơ sưu tầm)
2.
Tiền: Hiện sao (tiền mặt)
3.
Tiền giấy: Nhất bách nguyên sao phiếu
Etymology: chāo
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
(K) biến thể của “杪”; (uni) tiền giấy; bản sao
Mots composés4
sao tư•sao bạo•sao phiếu•bảo sao