Significations
Từ điển Thiều Chửu
Bịt vàng, lấy vàng nạm miệng đồ. Tục gọi cái khuy áo là **khẩu**.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khấu lưu (giữ lại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Úp chụp: Khấu mạo tử (chụp mũ)
2.
Giữ lại: Khấu lưu hành xa chấp chiếu (giữ bằng lái xe); Khấu công tư (trừ một phần lương); Tòng công tư lí khấu trừ phòng tô (trừ lương vào tiền thuê buồng)
3.
Đập trái banh ping pong: Khấu sát
4.
Cài chặt: Bả bì đới khấu thượng (thắt lưng da); Khấu khấu tử (cài cúc áo)
Etymology: kòu
Nôm Foundation
nút; khóa, cài; khắc
Mots composés1
đái khẩu