Significations
đinh
Từ điển phổ thông
cái đinh
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Vật nhú cao lên, hình trạng như cái đinh.
3.
(Động) Nhìn chăm chú. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Na nha đầu thính thuyết, phương tri thị bổn gia đích da môn, tiện bất tự tiên tiền na đẳng hồi tị, hạ tử nhãn bả Giả Vân đinh liễu lưỡng nhãn” 那丫頭聽說, 方知是本家的爺們, 便不似先前那等迴避, 下死眼把賈芸釘了兩眼 (Đệ nhị thập tứ hồi) A hoàn nghe nói, mới biết là người trong họ, không lẩn tránh như trước nữa, cứ dán hai mắt nhìn chòng chọc vào mặt Giả Vân.
4.
(Động) Theo dõi, bám sát.
6.
(Động) Đốt, chích (kiến, ong...). § Thông “đinh” 叮.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái đinh.
2.
Một âm là đính. Ðóng đinh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đinh, cái que nho, nhọn, bằng sắt, dùng để đóng các đồ đạc bằng gỗ — Một âm là Đính. Xem Đính.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
đóng đanh; đanh đá; đanh thép
2.
đính khuy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình cái đanh: Đinh loa (ốc nước ngọt nhọn như cái đinh)
2.
Thuyền lớn mũi cao và nhọn: Thuyền đinh
3.
Xoáy vào: Đinh tai (tiếng nhức tai)
4.
Cái đanh: Đinh mạo (đầu đanh)
5.
Cái đanh (nghĩa như Hv): Đóng đinh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật nhọn cứng dùng để đóng ghép, chêm chặt.
Etymology: A1: 釘 đinh
đính
Từ điển phổ thông
đóng đinh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đóng đinh. Lấy đinh mà đóng — Một âm là Đinh. Xem Đinh.
Bảng Tra Chữ Nôm
đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gắn bằng kim chỉ: Đính khấu tử (gắn cúc)
2.
Gắn bằng đinh: Đính mã chưởng (đóng móng ngựa)
Etymology: dìng
đĩnh
Nôm Foundation
đinh, cọc; truy đuổi sát; [dìng] đóng đinh
đanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cứng cỏi: Đanh đá
2.
Cứng rắn: Đanh thép
3.
Cái đinh: Đóng đanh
Etymology: Hv đinh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đong đanh: đỏng đảnh, đành hanh.
2.
Dây đanh: mỏ neo để giữ thuyền.
3.
Cái đinh sắt. Sắt đanh: cứng rắn, bền chặt.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đênh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đênh kềnh: kênh kiệu, làm cao.
Etymology: C2: 釘 đinh
Exemples
đinh
“Thiết đinh”: đinh sắt đóng thôi chặt bền.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 25a
đanh
Chuyện trò thêm gắn sắt đanh. Mái sương chợt mảng (mắng) trên thành điểm năm .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 18a
“Đính tác”: dây đanh càng bền. Phòng khi sét đánh vậy liền gieo đanh.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 28b
Mots composés10
đầu đinh•đinh ba•đóng đinh•đanh đá•đinh linh•đanh thép•xao đinh toản cước•loa đinh•trảm đinh tiệt thiết•tán đầu đinh