Significations
Từ điển phổ thông
1.
vàng, tiền
2.
sao Kim
3.
nước Kim
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Đồ binh, vũ khí như đao, kiếm, giáo, mác, v.v. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tào Tháo lan trụ, đại tát nhất trận, trảm thủ vạn dư cấp, đoạt đắc kì phan, kim cổ mã thất cực đa” 曹操攔住, 大殺一陣, 斬首萬餘級, 奪得旗旛, 金鼓馬匹極多 (Đệ nhất hồi 第一回) Tào Tháo đón đánh một trận kịch liệt, chém giết hơn một vạn người, cướp được cờ, trống, ngựa, khí giới rất nhiều.
9.
(Danh) Họ “Kim”.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Vàng. Vàng là một loài quý nhất trong loài kim, nên gọi vàng là kim.
5.
Ðồ binh. Như cái giáo cái mác đều gọi là kim.
6.
Sắc vàng, phàm các loài động vật thực vật mà gọi là kim đều là vì sắc nó vàng cả.
10.
Sao Kim, một ngôi sao trong tám vì sao hành tinh lớn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vàng. Tên thứ kim loại quý màu vàng — Chỉ chung các kim loại — » Mạng kim ở lại cung càn « ( Lục Vân Tiên ) — Một trong Ngũ hành — Một trong Bát âm — Tên một triều đại ở bắc Trung Hoa, từ 1115 tới 1234 sau TL — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có sắc vàng: Kim ti tước (canary); Kim trản hoa (marigold)
2.
Ve sầu: Kim thiền thoát xác (* ve lột vỏ; * khéo thoát nguy)
3.
Mấy loại thảo mộc: Kim châm thái (day lily); Kim ngân hoa (honeysuckle); Kim kê nạp sương (quinine); Kim quất (kumquat)
4.
Mấy cụm từ: * Kim cang nỗ mục (vệ sĩ Phật quắc mắt); * Kim cơ (cô) (đai kẹp đầu Tôn Hành giả)
5.
Triều TH (1115-1234)
6.
Họ
7.
Mấy đá cứng: Kim cương; Kim cương sa (carborundum)
8.
Tiền: Hiện kim; Kim dung nghệ (finances)
9.
Nguyên chất có điện dương, da sáng, kéo sợi được; gặp a xít cho muối: Kim loại; Á kim
10.
Tên của Thau; về sau là tên của Vàng (Au): Kim ngân
Etymology: jīn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Que nhỏ bằng kim loại, mũi nhọn, đuôi có lỗ để xâu chỉ.
2.
Kim loại. Một trong “ngũ hành” (kim, mộc, thuỷ, hoả, thổ).
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
Tiếng kim (một trong bát âm)
6.
(văn) Binh khí (như giáo, mác...)
7.
[Jin] Sao Kim, Kim tinh
8.
[Jin] Đời Kim (Trung Quốc 1115–1234)
9.
[Jin] (Họ) Kim.
Nôm Foundation
vàng; kim loại nói chung; tiền bạc
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
kim khí, kim loại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Găm; gài: Ghim bạc
2.
Kim dài gài giấy
Etymology: Hv kim
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ghim vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cài bằng kim, bằng dao…: Găm các giấy bạc trăm vào với nhau
2.
Kim có khoá để cài: Kim găm
3.
Dao vắn: Dao găm
Etymology: Hv kim; trâm
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
dap găm
Exemples
Mots composés161
kim ngọc mãn đường•bạch kim•kim bích huỳnh hoàng•kim hôn•kim ngân•kim lan phồ•kim khí•kim âu•kim ngọc•kim cách•kim ngôn•kim cương nộ mục•kim khuê•kim thạch lương ngôn•kim bài•kim oa ngân oa bất như tự kỷ đích cẩu oa•kim ngư•kim mê chỉ tuý•kim diệp•kim ngưu•kim khố•kim ngọc lương ngôn•kim bản•kim thoa•kim nhân•kim hoàn•kim dung•kim bảng•kim khánh•kim chi