Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giải thích, phóng thích, ưa thích
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên Đức Phật: Thích già Mâu ni (Sakyamuni phỏng độ 565 B.C- 486B.C)
2.
Buông tha: Phóng thích
3.
Cắt nghĩa: Giải thích
4.
Đánh tan: Thích nghi
Etymology: shì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 釋
Nôm Foundation
giải thích, làm sáng tỏ; thả ra
Mots composés4
thích ca•bảo thích•giải thích•chú thích