Significations
Từ điển phổ thông
các món đồ ăn dầm nát
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Dùng các thứ đậu, ngô, gạo, ngâm ủ nấu gạn, cho muối vào để chấm cho mặn gọi là tương.
2.
Các món đồ ăn đâm nát.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước chấm đồ ăn, làm bằng đậu nành. Ca dao: » Muốn ăn đậu phụ tương tàu, Mài dao đánh kéo gọt đầu đi tu « — Đồ ăn nát nhuyễn ra, cùng dùng để chấm. Ta cũng gọi là tương. Tục ngữ: » Dưa La cà Láng nem Báng tương Bần «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thêm gia vị: Bả la bốc tương nhất tương (bỏ gia vị vào cà rốt)
2.
Thực phẩm lỏng nói chung: Hà tương (mắm tôm); Quả tương (jam)
3.
Gia vị bằng đậu bốc men: Tương đậu hủ
Etymology: jiàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 漿:tương
Etymology: A1: 醬 tương
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Dầm (củ cải, dưa chuột v.v. trong nước muối, xì dầu hay tương)
3.
Mứt (lỏng).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đậu tương
Nôm Foundation
bất kỳ loại thực phẩm dạng mứt hoặc bột nào
Exemples
Mots composés9
tương có hua•nước tương•tương ớt•tương cả muối vào nồi chè•quỳnh tương•củ tương•quả tương•chạ tương•du diêm tương tạc