Significations
tỉnh
Từ điển phổ thông
1.
tỉnh lại
2.
thức
3.
đánh thức
Từ điển trích dẫn
8.
(Tính) Rõ, sáng, minh bạch.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hết say rượu. Tỉnh rượu — Thức dậy. Tỉnh ngủ — Chợt hiểu ra. Tỉnh ngộ — Hiểu rõ xung quanh. Tỉnh táo. Đoạn trường tân thanh : » Chập chờn cơn tỉnh cơn mê « — Đáng lẻ đọc Tinh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ra khỏi cảnh mê; hết say: Tỉnh ngộ; Tửu tuý vị tỉnh; Như mê sơ tỉnh
2.
Giúp khỏi say: Thuỷ quả khả dĩ tỉnh tửu (mứt ngọt giúp dã rượu)
Etymology: xìng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tỉnh tinh: chút ít, chút xíu.
2.
Trở lại trạng thái bình thường sau giấc ngủ hoặc cơn say sưa, mê mệt.
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tấp tảnh
Nôm Foundation
tỉnh dậy; tỉnh rượu; kinh ngạc
tinh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tỉnh rượu — Đang nằm mơ mà tỉnh dậy — Mê man mà tỉnh ra — Chợt hiểu ra.
tảnh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tỉnh dậy; tỉnh ngộ
tanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Exemples
tỉnh
Giãi lầu Hoàng Châu say sưa khi nửa tỉnh.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 22a
Tỉnh mê riêng những bàn hoàn. Nào non nước tá, ủa vườn tược đâu.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 31a
Nước bốn ngàn năm hồn chửa tỉnh. Người hai lăm (năm) triệu giấc còn say.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 10b
tanh
Lan huệ chẳng thơm thời chớ. Nỡ chi lại phải tanh tao.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 56a
Tuồng chi là giống hôi tanh. Thân ngàn vàng để ô danh má hồng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 18b
Mots composés12
tỉnh ngộ•tỉnh bơ•tỉnh dậy•tỉnh thức•cảnh tỉnh•hoán tỉnh•hồi tỉnh•tô tỉnh•đề tỉnh•hoán tỉnh•khiếu tỉnh•đề thần tỉnh não