Significations
Từ điển Thiều Chửu
Xem chữ hồ 醍.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Đề hồ. Vấn đề.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đề hồ (bơ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mỡ rút ra từ sữa (nay gọi là bơ): Đề hồ; Đề hồ quán đỉnh (“bơ tưới lên đầu” * chợt thấy sáng suốt; * chợt thấy dễ chịu)
Etymology: hú
Nôm Foundation
kem tinh khiết nhất
Mots composés2
đề hồ•đề hồ quán đính