Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
muối biển
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Men giúp tiêu: Tiêu hoá môi (enzyme)
Etymology: méi
Nôm Foundation
enzym; (tiếng Quảng) mềm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiêu hoá môi (men tiêu hoá)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất (Hv Diêm) do a-xít gặm kim loại): Ruộng muối
2.
Ướp muối: Muối cá; Muối dưa
3.
Tựa như muối: Sương muối (đã đóng băng)
4.
Chịu nhục: Muối mặt
Etymology: (Hv thổ mỗi)(lỗ mỗi; dậu mỗi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 圤:muối
Etymology: F2: dậu 酉⿰每 mỗi
Từ điển phổ thông
men, enzime
Từ điển trích dẫn
(Danh) Men (tiếng Anh: enzyme).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một tên chỉ rượu.
Từ điển Trần Văn Chánh
Men, enzime.