Significations
Từ điển phổ thông
1.
một chức quan coi về việc rượu
2.
ông tướng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rượu ngon, để lâu năm — Người đứng đầu — Dùng như chữ Tù遒.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên: Tù trưởng quốc (tên mấy nước Ả rập: emirate, sheikhdom)
2.
Cầm đầu nhóm: Phỉ tù (tướng cướp); Tù trưởng (vị cầm đầu bộ lạc)
Etymology: qiú
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tù tội, tù trưởng
Nôm Foundation
trưởng tộc, thủ lĩnh
Mots composés3
tù trưởng•tù trưởng•thổ tù