Significations
Từ điển phổ thông
không ngay thẳng, bất chính
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Không ngay thẳng. Xấu xa. Truyện Nhị độ mai có câu: » Tối tăm mắt nịnh thất kinh hồ tà « — Khí hậu độc, gây bệnh cho người. Danh từ Đông y — Chỉ ma quỷ hại người. Td: Tà ma.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng Chân lạp có nghĩa là “Ông”; tên nhiều làng gần biên giới Miên: Tà Lôi…
2.
Làm hại sức khoẻ: Tà khí; Phong tà; Hàn tà
3.
Không ngay thẳng: Tà đạo (đường sẽ đem tới chỗ hư hỏng); Cải tà qui chính
4.
Xem Tà (yé)
5.
Từ cổ văn giúp hỏi; nghĩa như Na (ye): Tà thị thuỳ (ai đó?)
6.
Cụm từ: Mạc tà (tên một bảo kiếm ngày xưa)
7.
Thư thái không lo ngại gì: Cứ sống tà tà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bất chính, lệch lạc, không đứng đắn.
2.
Cùn, mòn vẹt.
3.
Vạt áo.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tà dâm, tà khí, tà ma
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
một tá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một lố 12 chiếc: Một tá bút chì
2.
Gì vậỷ: Đâu tá? (ở đâu vậỷ)
3.
Kẻ phục dịch: Tôi tá
Etymology: Hv tả; tà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rủ xuống thấp.
Etymology: C2: 邪 tà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tí tí tè tè: tiếng kèn réo rắt.
Etymology: C2: 邪 tà
Exemples
Buông lửa giác ngộ, đốt hoại thảy rừng tà ngày trước.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26b
Sao được chưng gươm chém tà, vì dân này dứt mống dữ ấy vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 43a
Đã thân nhập thánh siêu phàm. Nhẽ đem lòng thực, sao đem lòng tà.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 84a
Áo đứa giáo ngựa một khi. Hiệu là “bát nhã” xẻ tà bốn bên.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 48a
Chẳng phải Ngô, chẳng phải ta. Đầu thì trọc lóc, áo không tà.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 11b
Mots composés41
tà khí•tà khúc•tà mị•tà thuyết•da môn oa đạo•tà thần•tà lộ•tà dâm•tà ma•tà thuật•tà đạo•tà kế•tà nguỵ•tà chỉ•tà tâm•tà nịnh•da bất địch chảnh•tà quyệt•tà mưu•tà ác•tà âm•tà thần•tà giáo•cải tà•thiên da bất chảnh•lang gia•yêu tà•phong tà•gian tà•yểu tà