Significations
Từ điển phổ thông
bang, nước
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Bang”.
5.
(Động) Ban phát đất đai, phân phong.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một nước, một quốc gia — Nước chư hầu phong cho các bậc vương hầu — Họ người.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nước (nhỏ hơn Quốc): Liên bang Hoa kì
Etymology: bāng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vùng lãnh thổ, xứ miền.
2.
Tiếng đệm đưa đẩy trong lời ru.
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cây bương
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
liên bang
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
(Chưa có giải nghĩa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tuân theo, ưng chịu.
Etymology: C2: 邦 bang
Nôm Foundation
quốc gia, đất nước, bang
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
vâng dạ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nâng, bê đồ vật bằng tay.
Etymology: C2: 邦 bang
Exemples
Thái Tông vỗ trị vạn bang. Di văn uy đức hoà sang xưng thần.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 44b
Mots composés23
bang kì•bang bá•bang giao•liên bang•tiểu bang•bang lão•bang vực•bang giao điển lệ•bang cấm•phiên bang•bang trực•bang gia•ba bang•an bang•vạn bang•dị bang•lân bang•Liên bang Nga•ngoại bang•kinh bang•viêm bang•hữu bang•đa nạn hưng bang