Significations
Từ điển phổ thông
rời xa
Từ điển trích dẫn
3.
(Phó) Nhanh, lẹ.
8.
(Danh) Tên con thú đầu hươu mình rồng (trong thần thoại).
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Truyền đi. Đưa tin tức giấy tờ tới nơi khác — Gấp rút, cấp bách. Chẳng hạn Cấp cự — Sợ hãi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cự nhiên (chợt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vội vã: Cự hạ kết luận; Cự nhiên (chợt – cổ văn)
2.
Hoảng sợ
Etymology: jù
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đột ngột, bất ngờ; ngay lập tức
Mots composés3
cự nhiên•bạc cự•cấp cự