Significations
Từ điển phổ thông
1.
noi theo, nối theo
2.
cong queo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Noi, nối.
2.
Dùng làm chữ phát ngữ, nghĩa là bèn, là thửa.
3.
Cong queo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vòng trở lại — Tuân theo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
duật (noi theo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cong queo
2.
Noi theo
3.
Tên
Etymology: yù
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tuân theo, vâng lời; tránh, né tránh
Mots composés1
Phạm Thận Duật