Significations
Từ điển Thiều Chửu
1.
Trốn. Cùng nghĩa với chữ **độn** 遁.
2.
Lừa dối.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trốn né: Độn thổ; Độn từ (lẽ chữa mình)
2.
Hố đổ rác: Lỗ độn
3.
Chèn đầy: Độn gối
Nôm Foundation
lừa dối, giấu, che giấu; trốn chạy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoàn hảo (tiếng xưa): Dọn (Giọn, Trọn) lành
2.
Đem đi nơi khác: Bị trộm dọn sạch hết; Dọn nhà đổi chỗ
3.
Sửa soạn: Dọn đường; Dọn cơm
4.
Xếp gọn: Dọn dẹp
Etymology: (đôn; đôn)(thủ độn; độn; độn)(thủ ½ luận; soạn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rộn rịp
Bảng Tra Chữ Nôm
độn thổ
Mots composés4
độn am văn tập•độn thế•độn thổ•độn tâm