Significations
Từ điển phổ thông
đi chơi ung dung
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
rong chơi đây đó.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đi thư thả: Ngao du sơn thuỷ
Etymology: áo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngao du
Nôm Foundation
đi lang thang; du lịch để thư giãn
Mots composés1
ngao du