Significations
át
Từ điển phổ thông
ngăn cấm
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Át”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngăn lại, chặn lại — Kịp — Kịp tới — Có hãi. Tai hại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ướt sũng, bánh ướt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cầm cự, không tấn công: Át chế
2.
Ngăn chặn: Át chỉ
Etymology: è
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bị nước phủ lên hoặc thấm vào.
Etymology: C1: 遏 át
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
át chỉ (ngăn chặn)
ướt
Bảng Tra Chữ Nôm
yếu ớt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại bánh tráng hấp chín và ăn ngay không phơi: Bánh ướt
2.
Vấy nước: Ướt sũng
3.
Cụm từ: Ướt át (* ngấm nhiều nước; * không gọn gàng có vẻ lùng thùng; Ăn mặc ướt át
Etymology: (Hv thuỷ ất)(át; thuỷ át)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 㲸:ướt
Etymology: C2: 遏 át
ớt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ẽo ợt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Yếu đuối: Yếu ớt
Etymology: Hv át
ợt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dễ: Dễ ợt
2.
Hời hợt: Ời ợt
Etymology: Hv át
Nôm Foundation
ngăn lại, đè nén, kiềm chế
hết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 歇:hết
Etymology: C2: 遏 át
Exemples
át
Dời thửa ráo, tới thửa át [→ ướt].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 41b
ướt
Mots composés12
ướt át•át ức•át ác dương thiện•con át chủ•át phòng•át chế•át địch•át diệt•át mật•át trở•lấn át•nộ bất khả át