Significations
Từ điển phổ thông
1.
qua, vượt
2.
hơn, quá
3.
đã từng
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Ăn với để giúp cho dễ nuốt xuống. ◇Kim Bình Mai 金瓶梅: “Ngô Điển Ân hựu tiếp thủ châm nhất đại oản tửu lai liễu, hoảng đắc na Bá Tước liễu bất đích, nhượng đạo: Bất hảo liễu, ẩu xuất lai liễu, nã ta tiểu thái ngã quá quá tiện hảo” 吳典恩又接手斟一大碗酒來了, 慌得那伯爵了不的, 嚷道: 不好了, 嘔出來了, 拿些小菜我過過便好 (Đệ ngũ tứ hồi).
7.
(Động) Vượt, hơn. ◎Như: “quá độ” 過度 vượt hơn mức độ thường. ◇Sử Kí 史記: “Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã” 起貪而好色, 然用兵司馬穰苴不能過也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.
18.
(Danh) Họ “Quá”.
24.
Một âm là “qua”.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Trách.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một nước chư hầu đời nhà Hạ, thuộc tỉnh Sơn Đông ngày nay — Một âm là Quá. Xem Quá.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tôi, chúng tôi
2.
Chỉ là: Chẳng qua
3.
Suốt qua: Nhìn qua cửa sổ; Trông qua kính
4.
Vượt: Qua sông đấm cò vào sóng
5.
Vượt vào quá khứ: Tai qua nạn khỏi; Qua đời (chết)
6.
Dối, không kĩ lưỡng: Qua loa; Xem qua
Etymology: Hv qua; quá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
qua, đi qua, vượt qua
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
vượt qua, nhìn qua, qua loa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Qua đi. Đã qua. Xem Quá vãng — Vượt qua. Vượt hơn mức bình thường. Đoạn trường tân thanh có câu: » Tin tôi nên quá nghe lời, đem thân bách chiến làm tôi triều đình « — Lỗi lầm. Tục ngữ có câu: » Đa ngôn đa quá « ( nói nhiều thì gặp nhiều lỗi ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Quá (guò; guo)
2.
Vượt qua: Quá đạo (corridor); Bà tuyết sơn quá thảo địa (vượt núi băng đồng); Quá giang (qua sông; thêm hai nghĩa Nôm: xà bắc giữa hai tường; đi nhờ xe hay đò)
3.
Vượt mức: Quá bán số; Quá độ (khi độ có bộ thuỷ còn hai nghĩa: qua đò; giao thời); Quá mẫn chứng (dị ứng); Quá tảo (sớm quá); Mẫu sản quá thiên cân (hơn ngàn cân mỗi mẫu); Vũ thuỷ quá đa (mưa quá độ)
4.
Lui vào dĩ vãng: Quá liễu nguyên đán
5.
Lần; phen: Tam quá
6.
Lầm lỡ: Quá thác; Quá thất; Cải quá
7.
Mấy cụm từ: Quá tòng (chơi thân – cổ văn); Quá ý bất khứ (đâu có muốn thế)
8.
Còn âm Qua: Hỉ nhân qua (ăn xin kẻ qua lại)
9.
Không phải lẽ: Quá giận mất khôn; Quá lời; Quá say; Quá tay
10.
Vượt số lượng: Quá nửa; Quá ba mươi
11.
Nhiều: Khoái quá
12.
Vượt mức cần: Quá phí (trả vượt mức cần)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lỗi lầm, sai trái.
2.
Vượt hơn, vượt khỏi mức bình thường.
Etymology: A1: 過 quá
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đi quá xa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đàn bà chồng chết ở vậy: Mẹ goá con côi
Etymology: (Hv nữ hoá)(quá; quả)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
goá bụa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chúc mừng (từ cổ): Chào quở
2.
Trách mắng: Bị quở
Etymology: (Hv quá) (khẩu quả...)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
quở trách
Bảng Tra Chữ Nôm
quớ lên
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
(Chưa có giải nghĩa)
Exemples
Thấy trăm dư kiệu vóc liền (liên) lũ qua trước.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 27a
Dấu binh lửa nước non như cũ. Kẻ hành nhân qua đó chạnh thương.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 8a
Song ngươi Trương Sinh tính nghỉ nhiều ngờ [tính vốn đa nghi], ngừa giữ quá lắm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 1a
Mây mưa đánh đổ đá vàng. Quá chiều nên đã chán chường yến anh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 11a
Chiều khách quá hơn nhà thổ ế. Đắt hàng như thể ngỡ tôm tươi.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 12b
Yêu nhau quá đỗi nên mê. Rồi ra mới biết kẻ chê người cười.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 53b
Mots composés125
quá hà sách kiều•quá xa•quá trình•quá quan trảm tướng•quá vãng•quá nhãn yên vân•quá đường•quá khách•qua loa•quá phạm•bất quá•quá ngũ quan trảm lục tướng•quá lắm•vượt qua•quá độ•quá hạn•quá ý bất khứ•quá cố•quá bộ•quá thủ•quá kiều•quá tải•quá giang•quá lượng•quá thặng•quá nhãn vân yên•quá phòng•quá bán•quá đỗi•quá liễu giá thôn một giá điếm