Significations
Từ điển phổ thông
1.
lầm lỗi
2.
ẩn dật
3.
nhàn rỗi
4.
buông thả
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Mất, tán thất.
Từ điển Thiều Chửu
5.
Buông thả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mất đi. Thất lạc — Quá độ. Vượt quá — Yên vui — Ở ẩn — Lầm lỗi.
Bảng Tra Chữ Nôm
dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật cổ xưa đã mất dấu vết: Dật thư
2.
Hơn người: Dật quần
3.
Chuyện bên lề về danh nhân: Dật sự
4.
Nghỉ ngơi thong thả: Hữu lao hữu dật
5.
Trốn thoát: Đào dật
Etymology: yì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dật dờ: bơ vơ, vất vưởng, vật vờ.
Etymology: C1: 逸 dật
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Sống ẩn dật, ở ẩn
6.
Thả lỏng, buông thả
7.
(văn) Lầm lỗi, sai lầm
8.
(văn) Nhanh.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ẩn dật; dư dật; dật dờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có nhịp đều: Dìu dặt tay tiên
2.
E chừng: Dè dặt
Etymology: Hv điệt; dật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trôi nổi: Dập dềnh
2.
Hùa nhau làm bậy: Toa dập
3.
Liên miên: Dồn dập
4.
Xôn xao qua lại: Dập dìu
Etymology: (khẩu lập; lạp)(điệt; tập; dập; dật)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giật dây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
trốn, thoát, thoát ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngược về phía sau: Trói giặt cánh khỉ
Etymology: Hv dật
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giợt qua
Bảng Tra Chữ Nôm
dè dặt; dìu dặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dẫn: Dắt tay; Dắt mối
2.
Âm dễ nghe: Déo dắt
Etymology: (Hv thủ dặc)( điệt; dật; thủ tất)(thủ chất)
Bảng Tra Chữ Nôm
dụt lửa (dập lửa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dặt dìu: rộn rã lui tới, chuyện trò nhỏ to.
Etymology: C2: 逸 dật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :rặt
Etymology: C2: 逸 dật
Exemples
Mots composés28
dật dân•dật cách•dật tài•dật trần đoạn ưởng•dật hứng•dật thư•dật tưởng•dật sĩ•ẩn dật•dật du•dật quần•dật cư•dật khẩu•dật hạ•dật sử•dâm dật•dật lạc•dật phẩm•dĩ dật đãi lao•cao dật•vô dật•ẩn dật•siêu dật•phiêu dật•an dật•hảo dật ác lao•lao dật kết hợp•phóng dật