Significations
sước
Từ điển trích dẫn
trác
rước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trác (xa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tăng thêm giá trị: Áo đỏ giúp rước màu má hồng
2.
Đón long trọng: Rước vào nhà; Đám rước thần
Etymology: (Hv xích trác) (xích lược)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 啅:rước
Etymology: C2: 逴 trác
Exemples
trác
rước
Hoặc vì đưa rước, lăn lóc (*mlan mloc) luân hồi, mới nên thá [giống, tuồng] vợ chồng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 19b
Rước mời ngày tiếp đôi ba. Bệ từ Nhạc [Nguyễn Nhạc] mới lân la tự tình.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 59b
Mots composés3
rước vào•rước dâu•lại rước tĩnh ra hút