Significations
Nôm Foundation
(Cant.) di chuyển, chạm, đánh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dọc ngang: tung hoành, không kiêng nể gì.
Etymology: F2: xước ⻍⿺育dục
Exemples
Mots composés2
đánh rốc•kéo rốc đi
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: xước ⻍⿺育dục