Significations
Từ điển phổ thông
1.
đưa, cho, biếu
2.
đưa tiễn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đưa đi — Đi theo. Td: Hộ tống — Tặng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tống biệt, tống tiễn
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
tống
Nomfoundation
tiễn, tiễn biệt; phái, đưa
Mots composes37
tống tiễn•tống ngục•tống tiền•tống chung•tống giam•tống phật tống đáo tây thiên•tống tình•tống khứ•tống táng•tống thu ba•tống đạt•tống biệt•tống tửu•hộ tống•thâu tống•vệ tống•ký tống•truyền tống•vãn tống•chuyển tống•áp tống•áp tống•truyền tống•sao tống•táng tống•bá tống•phụng tống•thâu tống•vận tống•ám tống thu ba