Significations
hồi
Từ điển phổ thông
1.
về
2.
đạo Hồi, Hồi giáo
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Tránh né. ◇Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話: “Tương Như thính đắc Liêm Pha hữu giá ngôn ngữ, bất khẳng dữ Liêm Pha tương hội, mỗi xuất, tài vọng kiến Liêm Pha, triếp dẫn xa hồi tị” 相如聽得廉頗有這言語, 不肯與廉頗相會, 每出, 纔望見廉頗, 輒引車回避 (Chu sử 周史, Quyển hạ) Tương Như nghe Liêm Pha nói lời đó, không muốn gặp Liêm Pha, mỗi khi ra ngoài, vừa trông từ xa thấy Liêm Pha, liền cho xe tránh né.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trở về — Xoay tròn. Chẳng hạn Hồi phong ( gió lốc ) — Như chữ Hồi 囘.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trả lời: Hồi đáp; Hồi tín (thư trả lời)
2.
Chương tiểu thuyết
3.
Có lần: Lai quá nhất hồi (đã có lần tới đó); Nhất hồi sinh (sống); Nhị hồi thục (chín): (trước lạ sau quen)
4.
Mấy cụm từ: Hồi hoả (tôi thép cho rắn); Hồi tràng [khúc ruột non giáp với ruột già (ileum); cổ văn còn có nghĩa là lo ngại]; Nam hồi quy tuyến (Tropic of Capricorn); Bắc hồi quy tuyến (Tropic of Cancer)
5.
Người thiểu số ở Tân cương: Hồi tộc
6.
Đạo Mahomet: Hồi giáo; Hồi tự (mosque)
7.
Tài vật cô dâu đem về nhà chồng: Hồi môn
8.
Họ
9.
Vòng vo: Vu hồi; Phong hồi lộ chuyển (đường vòng núi)
10.
Quay mình: Hồi quá thân lai
11.
Trở về: Hồi báo (trở về báo cáo; đáp trả); Hồi đáo nguyên địa; Hồi đầu (trở về nẻo ngay)
Etymology: huí
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hồi đáp; hồi môn
Nôm Foundation
xoay chuyển; uốn lượn.
Mots composés4
luân hồi•cửu hồi trường•chiên hồi•tuần hồi