Significations
Từ điển phổ thông
1.
theo kịp
2.
đuổi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Kịp, cùng nghĩa với chữ đãi 逮.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kịp. Kịp đến.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
thơi
Nomfoundation
cho đến khi, khi nào; bắt giữ, bắt giữ
Mots composes1
thảnh thơi