Significations
huýnh
Từ điển trích dẫn
4.
§ Còn đọc là “quýnh”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xa xôi. Cũng nói là Huýnh huýnh ( xa thẳm ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
huếch hoác, trống huếch
quýnh
Từ điển phổ thông
1.
xa xôi vắng vẻ
2.
khác hẳn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xa vời (cổ văn): Thiên cao địa quýnh
2.
Rất khác (cổ văn): Quýnh nhiên bất đồng
Etymology: jiǒng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
xa, xa; tách ra; khác biệt
huếnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Qua loa sơ sài: Huếnh hoáng
Etymology: (Hv quýnh)(khẩu huynh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dẻo quánh lại
quánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lo quýnh, quýnh quáng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tăng độ đặc: Đường quánh lại ra mạch nha; Canh mặn quánh
2.
Khô cứng nhất là vì quá già: Rau già quánh
3.
Tấn công (tiếng miền Nam)
Etymology: (Hv quýnh)(thạch oánh)