Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
liên miên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Liền sau đó: Liên mang; Liên dạ (cũng đêm ấy)
2.
Đạo quân dưới quyền đại úy: Liên đội
3.
Dược thảo forsythia suspensa có hoa vàng: Liên kiều
4.
Giới từ “Đến nhử cũng”: Liên ngã đô tri đạo (như tôi đây cũng biết)
5.
Nhiều cụm từ: Liên khâm (liền áo: anh em đồng hao); Liên bì (trọng lượng gồm cả vỏ bọc); Liên châu (* xâu hạt ngọc; * theo nhau dồn dập)
6.
Nhiều việc theo nhau: Liên thắng; Liên toả phản ứng (chain reaction)
7.
Nối liền: Liên hệ; Liên từ; Liên tự hiệu (gạch nối); Liên cước quần (đồ mặc con nít có áo và vớ may liền)
Etymology: lián
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 連
Nôm Foundation
kết nối, liên kết; liên tục; đồng đều
Mots composés4
liên tiếp•lưu liên•hỗ liên•tiếp liên