喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
迕
U+8FD5
7 traits
Hán
Rad:
辵
ngỗ
切
Significations
Từ điển Thiều Chửu
1.
Gặp. Hai bên, bên đi bên lại, mà vừa gặp nhau gọi là **ngỗ**. Vì thế nên sự gì kéo đến bề bộn mà họp cả vào một lúc gọi là **thác ngỗ**
錯
迕
.
2.
Ngang trái, ý kiến trái khác nhau gọi là **ngỗ**, như: **quai ngỗ**
乖
迕
ngang trái.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngỗ nghịch
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Làm trái, trái, chống lại:
上
下
相
反
,
好
惡
乖
迕
Trên dưới ngược nhau, ưa ghét trái nhau (Triều Thác: Luận quý túc sớ); ② Gặp (đụng đầu) nhau (từ hai hướng đi nghịch lại):
相
迕
Gặp nhau.
Nomfoundation
cố chấp, ngang ngược