Significations
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trở về. Quay về. Như chữ Phản 反 — Lại. Lại nữa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trở lại: Nhất khứ bất phục phản (đi là không trở lại); Phản công (làm dở nên phải làm lại)
Etymology: fǎn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quay trở lại.
Etymology: A1: 返 phản
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phản hồi
Nôm Foundation
return, revert to, restore
Từ điển phổ thông
1.
ngược
2.
sai trái
3.
trở lại
4.
trả lại
Exemples
Mots composés6
phản lão hoàn đồng•phản hồi•vãng phản•mê bất tri phản•tịch trùng nạn phản•vô công nhi phản