Significations
Từ điển phổ thông
gần, bên cạnh
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Gần, ở sát bên. ◎Như: “cận chu giả xích ” 近朱者赤 gần son thì đỏ. ◇Sử Kí 史記: “Ngô nhập Quan, thu hào bất cảm hữu sở cận, tịch lại dân, phong phủ khố, nhi đãi tướng quân” 吾入關, 秋豪不敢有所近, 籍吏民,封府庫, 而待將軍 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Tôi vào (Hàm Cốc) Quan, tơ hào không dám gần, ghi tên quan lại và dân chúng vào sổ (hộ tịch), niêm phong các kho đụn để đợi tướng quân.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gần, trái với xa — Nông cạn hẹp hòi. Chẳng hạn thiển cận — thân thiết với.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thâm tình: Cận thân
2.
Dễ hiểu: Ngôn cận chỉ viễn (lời giản dị mà nghĩa sâu xa)
3.
Tắt: Cận đạo (lối tắt)
4.
Sắp đến gần: Nguyên đán tiết hẩn cận liễu
5.
Gần đây: Cận đại
6.
Ở gần kề: Cận lân; Cận chu giả xích (gần son thì đỏ)
7.
Có phần nào: Cận tự (hơi hơi giống)
Etymology: jìn
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Thiết dụng, cần dùng.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
Từ điển Thiều Chửu
4.
Thiết dụng, cần dùng.
5.
Một âm là cấn. Thân gần.
6.
Lại một âm là kí. Ðã, rồi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trợ từ cuối câu, có nghĩa: Như vậy. Mà thôi vậy — Một âm là Cận.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trong tương lai hay dĩ vãng không xa: Gần đất xa trời (không sống bao lâu nữa); Gần đây; Gần đến nơi
2.
Liên hệ (huyết nhục...) không xa: Họ hàng gần; Gần gũi
3.
Có thể bảo rằng: Gần như chết
4.
Nam nữ giao hợp: Gần nhau
5.
Ở không cách xa: Gần xa nô nức; Gần chùa gọi Bụt bằng anh; Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
Etymology: (Hv cân; cận)(bối cân, khi đi với xa có gốc bối)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 斤:gần
Etymology: A2: 近 cận
Nôm Foundation
gần, sát; tiếp cận; thân thiết
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
gần gũi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cặn kẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dở dở ương ương: Gàn bát sách
2.
Can ngăn: Nhiều kẻ gàn (quải) y mới thôi
Etymology: (càn; tâm càn)(cận; cường; tâm hàn)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
gàn dở
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lẫn cẫn: chậm chạp, lầm lẫn.
Etymology: C2: 近 cận
Exemples
Mots composés57
cận chiến•cận duyệt viễn lai•cận giang•cận thế•gần gũi•cận nhật•cận vệ•cận thần•cận giao•cận thị•cận đông•gần như•cận cổ•cận thuỷ lâu đài•cận đại•cận chu cận mặc•cận ưu•cận tình•cận lai•cận chu cận mặc•cận tại chỉ xích•tiếp cận•cận tiếp•cận huống•cận sự•phụ cận•thân cận•cận thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt•cận sử•phàm cận