Significations
vu
Từ điển phổ thông
đường xa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xa xôi — Viển vông, xa sự thật.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không thích thời
2.
Vòng vèo: Vu hồi tiền tiến; Vu khúc đích sơn lộ
3.
Viễn vông: Vu khoát
Etymology: yú
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nói vu vơ
Nôm Foundation
Giáo điều, thâm áo, phi thực tế.
Mots composés3
vu khoát•vu viễn•vu hồi khúc triết