喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
辩
U+8FA9
16 traits
Hán
Rad:
辛
Trad:
辯
biện
切
Significations
biện
(4)
Từ điển phổ thông
1.
cãi, tranh luận
2.
biện bác
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ
辯
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cãi lẽ, tranh cãi, tranh biện, biện bác, biện bạch:
爭
辯
Tranh cãi:
有
口
難
辯
Há miệng mắc quai;
我
辯
不
過
他
Tôi cãi không lại anh ta
2.
(văn) (Lời nói) hay, êm tai:
子
言
非
不
辯
也
Lời ông nói đều nghe êm tai (Hàn Phi tử)
3.
(văn) Trị lí:
辯
治
百
官
,
領
理
萬
事
Trị lí bách quan, trông coi mọi việc (Hoài Nam tử)
4.
(văn) Phân biệt, biện biệt (dùng như
辨
)
5.
(văn) Biến hoá (dùng như
變
, bộ
言
).
6.
Như
辯
Mots composés
5
辩解
biện giải
•
辩证
biện chứng
•
辩论
biện luận
•
辩护
biện hộ
•
爭辩
tranh biện