Significations
triếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
triếp (thường xuyên; kế đó)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thường xuyên: Sở ngôn triếp thính (luôn vâng nghe ổng)
2.
Kế đó: Ẩm thiểu triếp tuý (chưa uống nhiều đã say)
Etymology: zhé
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 輒
Nôm Foundation
hai bên xe để vũ khí