Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Tải
Etymology: zài
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 載
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vận tải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Tái
2.
Xem Tải (zài)
3.
Chuyên chở: Tải ba (carrier frequency); Tải khí xa (xe chở hàng: truck)
4.
Suốt: Phong tuyết tải đồ (tuyết rơi suốt dọc đường)
5.
Làm nhiều việc một lúc (cổ văn): Tải tiếu tải ngôn (vừa cười vừa nói); Tải ca tải vũ; Mãn tải nhi quy (thành công trở về)
6.
Xem Tải (zăi)
7.
Năm: Nhất niên bán tải (từ sáu tháng tới một năm); Thiên tải nhất thời (ngàn năm một thuở)
8.
Ghi thành chữ: Cứ báo tải (cứ các báo); San tải (đăng báo)
Etymology: zài
Nôm Foundation
tải; mang; vận chuyển, chuyển giao
Mots composés1
đăng tải