Significations
quỹ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quỹ đạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đường vạch sẵn phải theo: Quỹ đạo; Xuất quỹ (đi trật đường)
2.
Cụm từ: Quỹ tích (locus trong Toán)
3.
Lối phải theo: Thường quỹ; Tẩu thượng chính quỹ (đi đúng đường)
Etymology: guǐ
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 軌
Nôm Foundation
vết xe; đường đi
Mots composés1
quỹ đạo