Significations
Từ điển phổ thông
dây cương ngựa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Dây cương ngựa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dây cương ngựa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bí đầu (cương ngựa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cương ngựa: Bí đầu
2.
Giựt cương: Bí chi tắc chỉ (giựt cương dừng lại)
Etymology: pèi
Nôm Foundation
cương ngựa, dây cương.
Mots composés2
trường bí viễn ngự•lãm bí trừng thanh