Significations
khu
Từ điển phổ thông
thân thể, hình vóc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thể xác.
Bảng Tra Chữ Nôm
khu can (thân người)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thân người: Khu thể; Khu can (torso); Khu xác (xác đối với hồn)
Etymology: qū
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ốm xo, buồn xo; xo vai
xo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thu nhỏ: Xo vai rụt cổ; Xo ro ngoài mưa
2.
Một mình không vui: Buồn xo
Etymology: Hv thân khu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dáng co cụm lại, hao gầy đi.
Etymology: A2: 軀 khu | F2: thân 身⿰區 khu
Nôm Foundation
thân hình
Exemples
Mots composés2
khu cán•quyên khu