Significations
liệp
Từ điển phổ thông
1.
xéo, giẫm lên
2.
vượt qua
3.
cầm, giữ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đạp lên dẫm lên — Bước qua, vượt qua — Cầm nắm. Nắm giữ.
Bảng Tra Chữ Nôm
liệp (vượt mà bỏ qua nhiều bậc ở giữa): liệp đẳng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đạp lên; Còn âm Lạp
2.
Vượt mà bỏ qua mấy bậc ở giữa: Liệp đẳng
Etymology: liè
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Giẫm, xéo, chà đạp
3.
Cầm, giữ.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nói bá láp
láp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạp (sáp ong)
lạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lẹp kẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Liệp
2.
Nhảy vọt: Lạp đẳng cầu tiến (bỏ qua những bước thường để tiến mau)
Etymology: liè
lẹp
Bảng Tra Chữ Nôm
rẹp xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Lê dép lẹp kẹp
2.
Tồi tàn: Lẹp xẹp
Etymology: lạp; túc liệp
rẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xẹp: Phồng lên rẹp xuống
Etymology: Hv túc lạp
Nôm Foundation
bước qua; vượt qua
Mots composés1
rẹp xuống