Significations
Từ điển trích dẫn
5.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “sa”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sảy chân. Trợt chân — Sai lầm — Cũng đọc Tha.
Bảng Tra Chữ Nôm
sa ngã, sa cơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lọt vào chỗ kẹt: Sa cơ thất thế; Sa hố
2.
Còn âm là Tha
3.
Cụm từ: Sa đà (bỏ lỡ); Sa đà tuế nguyệt (phí năm tháng); Nhất tái sa đà (cứ bỏ lỡ cơ hội)
4.
Mặt giận: Sa sầm
5.
Địa danh: Sa đéc (TH gọi là Sa lịch)
6.
Xuống thấp: Sa tử cung
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
sai lầm, lỗi, trượt; thất bại
Từ điển phổ thông
sai lầm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trượt chân — Sai lầm, lầm lỡ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phí phạm; bỏ lỡ: Tha đà tuế nguyệt
2.
Còn âm là Sa
Etymology: cuō
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
bê tha
Mots composés10
tha đà•sa điệt•sa đà•sa cơ•sà xuống•sa đoạ•sa sả•sa vào bẫy•sa ngã•sa lầy