Significations
Từ điển Thiều Chửu
3.
Dùng làm tiếng phát ngữ.
Bảng Tra Chữ Nôm
kiển (đi lại khó khăn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngựa dở
2.
Không thuận lợi: Kiển trệ; Kiển xát (xe)
3.
Đi lại khó khăn
Etymology: jiǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kiễng chân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhón ngón chân cho thêm bề cao: Kiễng chân nhìn vào
Etymology: Hv kiển
Nôm Foundation
khập khiễng; bất hạnh
Mots composés6
kiển hoãn•kiển trệ•kiển tu•yển kiển•bạt tiền kiển hậu•thì quai mệnh kiển